múa võ

múa võ

Mỗi sáng, ông lão đều ra công viên múa võ để rèn luyện sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện các động tác thuật một cách biểu diễn, thường theo bài quy định, nhằm mục đích luyện tập, trình diễn hoặc thi đấu: Hành động di chuyển cơ thể, tay chân theo các thế , đường quyền một cách trình tự nghệ thuật, thường không đối thủ thực sự (đấu với bóng).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mỗi sáng, ông lão đều ra công viên múa để rèn luyện sức khỏe.
    • Trong lễ hội, các sinh đã múa rất đẹp mắt dứt khoát.
    • Anh ấy không đánh nhau thật, chỉ đang múa cho mọi người xem thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "múa mồm" (thành ngữ, khẩu ngữ): Nói năng huênh hoang, khoác lác hoặc tranh cãi nhau bằng lời nói sắc bén.
    • Hai bên không đánh nhau chỉ ngồi đó múa mồm với nhau suốt buổi.
Biến thể từ gần giống
  • Đánh : Nhấn mạnh hơn vào khía cạnh thi đấu, giao đấu thực tế đối thủ.
  • Tập : Hành động luyện tập thuật nói chung, có thể bao gồm cả múa .
  • Biểu diễn thuật: Cụm từ trang trọng hơn, chỉ việc trình diễn các bài .
Từ đồng nghĩa
  • Luyện quyền: Tập luyện các bài quyền, thế .
  • Trình diễn thuật: Biểu diễn các kỹ thuật thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Múa rìu qua mắt thợ: (Thành ngữ) Thể hiện, khoe khoang kỹ năng trước mặt người rất giỏi, rất am hiểu về lĩnh vực đó. sắc thái chê bai sự khoe khoang không đúng chỗ.
    • Anh ta định múa trước mặt ư? Đúng múa rìu qua mắt thợ.